NHÂN DÂN VIỆT NAM.ORG
TIẾNG NÓI CỦA MỘT SỐ NGƯỜI VIỆT YÊU NƯỚC TRONG NUỚC VÀ HẢI NGOẠI VẬN ĐỘNG TOÀN DÂN QUYẾT TÂM
CÓ NGÀY VUI ĐẠI THẮNG VIỆT NAM III LÀ ĐẬP TAN ÂM MƯU DBHB CỦA ĐẾ QUỐC MỸ, GIẢI TRỪ VÀ GIẢI HOẶC
GIẶC ÁO ĐEN VATICAN – GIẶC ÁO ĐEN BẢN ĐỊA – GIẶC TIN LÀNH

    Giới thiệu một số website:

   * Cong San
   * Nhan Dan
   * Cong An
   * Cong An N.D.
   * Quan Doi N.D
   * Lao Dong
   * Thanh Nien
   * Tuoi Tre
   * Saigon G, P.
   * VNA Net
   * Voice of V.N.
   * www.chuyenluan.com
   * www.duoctue.org
   * www.khuongviet.net
   * www.nguoivietyeunuoc.org
   * www.nguyentua.com
   * www.dongduongthoibao.net
   * www.dongduongthoibao.com
   * home.comcast.net/~charlieng


   

TÓM TẮT TIỂU SỬ CẤP LĂNH ĐẠO NHÀ NƯỚC CHXHCNVN


TÓM TẮT TIỂU SỬ CẤP LĂNH ĐẠO NHÀ NƯỚC CHXHCNVN

 

Chủ Tịch Nước: Nguyễn Minh Triết

 

- Ngày sinh: 8.10.1942; Quê quán: Xă Phú An, huyện Bến Cát, tỉnh B́nh Dương; Thành phần gia đ́nh xuất thân: Nông dân; Ngày tham gia cách mạng: 1.1960; Ngày vào Đảng: 30.3.1965; ngày chính thức: 30.3.1966; Tŕnh độ học vấn: Đại học toán; Tŕnh độ lư luận chính trị: Cử nhân.

Quá tŕnh công tác:

 

- 1960 đến 11.1-1963: Học khoa Toán, Đại học Tổng hợp, tham gia phong trào sinh viên, học sinh Sài G̣n; vào chiến khu công tác ở khu Sài G̣n - Gia Định;

 

12.1963 - 1973: Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng (Ban Thanh vận TƯ Cục miền Nam);

 

1974 - 8.1979: Phó Văn pḥng TƯ Đoàn; Phó ban Thanh niên Xung phong TƯ Đoàn;

 

9.1979 đến 7.1981: Học trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc;

 

7.1981 đến 12.1987: Trưởng ban Thanh niên Xung phong Trung ương Đoàn; Trưởng ban Mặt trận Trung ương Đoàn; Bí thư Đảng uỷ cơ quan Trung ương Đoàn tại TPHCM; Uỷ viên BCHTƯ Đoàn; Bí thư TƯ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch, Tổng Thư kư TƯ Hội Liên hiệp Thanh niên VN;

 

1.1988 đến 9.1989: Được điều động bổ sung làm Tỉnh uỷ viên Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé;

 

10.1989 đến 12.1991: Phó Bí thư thường trực Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé; Được bầu vào BCHTƯ Đảng (6.1991);

 

12.1991 đến 12.1996: Uỷ viên TƯ Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé; Đại biểu Quốc hội khóa IX;

 

1.1997 đến 12.1997: Uỷ viên TƯ Đảng, Phó Bí thư Thành uỷ TPHCM;

 

12.1997 đến 1.2000: Được Hội nghị lần thứ IV BCHTƯ Đảng khóa VIII bầu vào Bộ Chính trị, Trưởng ban Dân vận Trung ương; 1.2000 đến nay: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành uỷ TPHCM.

 

Được bầu vào BCHTƯ Đảng và được Trung ương bầu vào Bộ Chính trị (4.2001); Đại biểu Quốc hội khoá XI (5.2002); Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng được bầu vào BCHTƯ Đảng và được bầu vào Bộ Chính trị (4.2006);

 

Ngày 27.6.2006 được Quốc hội khóa XI bầu giữ chức Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam

 

Soạn: AM 820663 gửi đến 996 để nhận ảnh này

Thủ Tướng: Nguyễn Tấn Dũng



Ngày sinh: 17.11.1949; tại TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Thành phần gia đ́nh: Cán bộ kháng chiến; Ngày tham gia cách mạng: 17.11.1961; Ngày vào Đảng: 10.6.1967; Học vấn: Cử nhân luật, lư luận chính trị cao cấp; Chức vụ hiện tại: Uỷ viên Bộ Chính trị, Uỷ viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng Cộng sản Việt Nam; Phó Thủ tướng nước CHXHCN Việt Nam.

Quá tŕnh công tác

 

Tháng 11.1961 đến tháng 9.1981: Tham gia Quân đội Nhân dân Việt Nam, từng tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam và giúp nước bạn Campuchia, thiếu tá - Trưởng ban cán bộ của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kiên Giang;

 

Tháng 10.1981 đến tháng 12.1994: Học trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc. Tỉnh uỷ viên - Phó ban Tổ chức Tỉnh uỷ Kiên Giang. Uỷ viên Thường vụ Tỉnh uỷ - Bí thư Huyện uỷ Hà Tiên. Phó Bí thư thường trực Tỉnh uỷ Kiên Giang. Phó Bí thư Tỉnh uỷ - Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh Kiên Giang. Bí thư Tỉnh uỷ Kiên Giang;

Tháng 1.1995 đến tháng 5.1996: Thứ trưởng Bộ Nội vụ;

 

Tháng 6.1996 đến tháng 8.1997: Uỷ viên Bộ Chính trị và Uỷ viên Thường vụ Bộ Chính trị, Trưởng ban Kinh tế Trung ương Đảng và phụ trách công tác tài chính của Đảng;

 

Tháng 9.1997 đến tháng 6.2006: Uỷ viên Bộ Chính trị, Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ - Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ. Chủ tịch Hội đồng Tài chính tiền tệ quốc gia, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nguyên; Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ; Trưởng ban Chỉ đạo T.Ư về đổi mới DNNN; Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về các công tŕnh trọng điểm quốc gia; Trưởng ban Chỉ đạo T.Ư về pḥng, chống tội phạm và Trưởng ban chỉ đạo một số công tác khác;

 

Năm 1998 - 1999 kiêm nhiệm nhiệm vụ Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bí thư Ban Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước;

 

Ngày 27.6.2006: Được Quốc hội khoá XI bầu làm Thủ tướng nước CHXHCN Việt Nam.

 

Chủ Tịch Quốc Hội: Nguyễn Phú Trọng

 

Sinh ngày: 14/4/1944.
Quê quán: Xă Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội.
Vào Đảng ngày :
19/12/1967      Chính thức: 19/12/1968
.
Tŕnh độ học vấn: Đại học ngữ văn. GS.Tiến sĩ (chính trị học).
Lư luận chính trị: Cao cấp.
Chức vụ hiện nay: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng Lư luận Trung ương
.

 

Tóm tắt quá tŕnh công tác

 

1963-1967: Học khoa ngữ văn Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.

 

12/1967-8/1973: Cán bộ biên tập Tạp chí Cộng sản; năm 1971 đi thực tế ở Thanh Oai, Hà

Tây.

 

9/1973-4/1976: Nghiên cứu sinh khoa kinh tế chính trị tại Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc (nay là Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh), Chi ủy viên.

 

5/1976-8/1981: Cán bộ biên tập Tạp chí Cộng sản, Phó Bí thư chi bộ.

 

9/1981-7/1983: Thực tập sinh, tốt nghiệp PTS khoa học lịch sử (chuyên ngành xây dựng Đảng) tại Viện hàn lâm Khoa học xă hội Liên Xô.

 

8/1983-8/1987: Phó Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản.

 

9/1987-2/1989: Trưởng Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản.

 

7/1985-12/1991: Phó Bí thư rồi Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản.

 

3/1989-4/1990: Ủy viên Ban biên tập Tạp chí Cộng sản.

 

5/1990-7/1991: Phó Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản.

 

8/1991-8/1996: Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản.

 

1/1994-đến nay: Ủy viên Ban chấp hành TW Đảng (khóa VII, VIII, IX, X)

 

8/1996-2/1998: Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, kiêm Trưởng ban Cán sự Đại học Thành ủy Hà Nội.

 

12/1997-đến nay: Ủy viên Bộ Chính trị BCH Trung ương Đảng (khóa VIII, IX, X).

 

2/1998-1/2000: Phụ trách công tác Tư tưởng - Văn hóa và Khoa giáo của Đảng.

 

3/1998-11/2001: Phó chủ tịch Hội đồng Lư luận Trung ương.

 

8/1999-4/2001: Bí thư Thành ủy Hà Nội (khóa XII, XIII, XIV).

 

11/2001-đến nay: Chủ tịch Hội đồng Lư luận TW, phụ trách công tác lư luận của Đảng.

 

5/2002-đến nay: Đại biểu Quốc hội (khóa XI). 

 

Trích trang nhà Lao Động, ngày 27/6/06

NDVN, ngày 28/6/06



<Go Back>
Printer Friendly Page Send this Story to a Friend